Nghĩa của từ unshared trong tiếng Việt
unshared trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unshared
US /ʌnˈʃerd/
UK /ʌnˈʃeəd/
Tính từ
không được chia sẻ
not owned, divided, felt, or experienced by more than one person:
Ví dụ:
•
We had very few unshared possessions; it was rare to have anything of my own.