Nghĩa của từ unshakable trong tiếng Việt
unshakable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unshakable
US /ʌnˈʃeɪ.kə.bəl/
UK /ʌnˈʃeɪ.kə.bəl/
Tính từ
không lay chuyển, kiên định, vững chắc
not able to be upset or moved; firm
Ví dụ:
•
She has an unshakable belief in justice.
Cô ấy có niềm tin không lay chuyển vào công lý.
•
His resolve remained unshakable despite the challenges.
Quyết tâm của anh ấy vẫn không lay chuyển bất chấp những thách thức.