Nghĩa của từ unsealed trong tiếng Việt

unsealed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unsealed

US /ʌnˈsiːld/
UK /ʌnˈsiːld/

Tính từ

1.

chưa niêm phong, chưa mở

not closed or fastened with a seal

Ví dụ:
The envelope arrived unsealed.
Phong bì đến chưa niêm phong.
The package was found unsealed on the doorstep.
Gói hàng được tìm thấy chưa niêm phong ở bậc cửa.
2.

công khai, không bí mật, được tiết lộ

not officially secret or confidential; made public

Ví dụ:
The court documents were finally unsealed after years of legal battles.
Các tài liệu tòa án cuối cùng đã được công khai sau nhiều năm tranh chấp pháp lý.
The grand jury report remains unsealed.
Báo cáo của đại bồi thẩm đoàn vẫn chưa được công bố.