Nghĩa của từ unscrew trong tiếng Việt
unscrew trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unscrew
US /ʌnˈskruː/
UK /ʌnˈskruː/
Động từ
vặn vít, vặn mở
to loosen or remove a screw or a lid by turning it
Ví dụ:
•
You need to unscrew the back panel to replace the battery.
Bạn cần vặn vít tấm pin phía sau để thay pin.
•
I can't unscrew the lid of this jar.
Tôi không thể vặn mở nắp của chiếc lọ này.