Nghĩa của từ unscrambled trong tiếng Việt

unscrambled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unscrambled

US /ʌnˈskræmbəld/
UK /ʌnˈskræmbəld/

Tính từ

đã giải mã, đã sắp xếp lại, không lộn xộn

having been restored to a coherent or ordered state from a disordered or jumbled one

Ví dụ:
The detective finally presented the unscrambled message.
Thám tử cuối cùng đã trình bày thông điệp đã được giải mã.
The data was unscrambled and ready for analysis.
Dữ liệu đã được giải mã và sẵn sàng để phân tích.
Từ liên quan: