Nghĩa của từ unsavory trong tiếng Việt

unsavory trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unsavory

US /ʌnˈseɪ.vɚ.i/
UK /ʌnˈseɪ.vər.i/
"unsavory" picture

Tính từ

1.

không ngon, khó chịu, không hấp dẫn

disagreeable to taste, smell, or look at

Ví dụ:
The restaurant served an unsavory dish that no one wanted to eat.
Nhà hàng phục vụ một món ăn không ngon mà không ai muốn ăn.
There was an unsavory smell coming from the old refrigerator.
Có một mùi khó chịu bốc ra từ chiếc tủ lạnh cũ.
2.

không trong sạch, tai tiếng, đáng ngờ

morally objectionable or disreputable

Ví dụ:
He was involved in some unsavory business dealings.
Anh ta đã dính líu vào một số giao dịch kinh doanh không trong sạch.
The neighborhood had an unsavory reputation due to its high crime rate.
Khu phố đó có tiếng tăm không tốt do tỷ lệ tội phạm cao.