Nghĩa của từ unsatisfactory trong tiếng Việt
unsatisfactory trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unsatisfactory
US /ʌnˌsæt̬.ɪsˈfæk.tɚ.i/
UK /ʌnˌsæt.ɪsˈfæk.tər.i/
Tính từ
không đạt yêu cầu, không thỏa đáng
not good enough; not meeting expectations or requirements
Ví dụ:
•
The quality of the product was unsatisfactory.
Chất lượng sản phẩm không đạt yêu cầu.
•
His performance at work has been consistently unsatisfactory.
Hiệu suất làm việc của anh ấy luôn không đạt yêu cầu.