Nghĩa của từ unrest trong tiếng Việt

unrest trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unrest

US /ʌnˈrest/
UK /ʌnˈrest/
"unrest" picture

Danh từ

bất ổn, xáo trộn, loạn lạc

a state of dissatisfaction, disturbance, and agitation among a group of people, typically involving public protests or riots

Ví dụ:
The government is trying to quell the growing social unrest.
Chính phủ đang cố gắng dập tắt tình trạng bất ổn xã hội ngày càng gia tăng.
There was widespread student unrest following the tuition fee hike.
Đã có tình trạng bất ổn rộng khắp trong sinh viên sau khi học phí tăng.