Nghĩa của từ unreconstructed trong tiếng Việt

unreconstructed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unreconstructed

US /ˌʌn.riː.kənˈstrʌk.tɪd/
UK /ˌʌn.riː.kənˈstrʌk.tɪd/

Tính từ

không thay đổi, cổ hủ, bảo thủ

having or showing attitudes or beliefs that are old-fashioned and have not changed, especially those that are considered to be politically incorrect or socially conservative

Ví dụ:
He's an unreconstructed male chauvinist.
Anh ta là một người đàn ông gia trưởng không thay đổi.
Her views on gender roles are quite unreconstructed.
Quan điểm của cô ấy về vai trò giới tính khá cổ hủ.