Nghĩa của từ unqualified trong tiếng Việt

unqualified trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unqualified

US /ʌnˈkwɑː.lə.faɪd/
UK /ʌnˈkwɒl.ɪ.faɪd/
"unqualified" picture

Tính từ

1.

không đủ trình độ, không đủ tư cách

not having the necessary skills, knowledge, or experience to do a particular job or activity

Ví dụ:
He was rejected because he was unqualified for the position.
Anh ấy bị từ chối vì không đủ trình độ cho vị trí đó.
I am unqualified to give medical advice.
Tôi không có chuyên môn để đưa ra lời khuyên y tế.
2.

tuyệt đối, không dè dặt, hoàn toàn

without any limit or restriction; total

Ví dụ:
The event was an unqualified success.
Sự kiện này là một thành công rực rỡ.
He gave the plan his unqualified support.
Anh ấy đã dành cho kế hoạch sự ủng hộ không dè dặt.