Nghĩa của từ unproven trong tiếng Việt
unproven trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unproven
US /ʌnˈpruː.vən/
UK /ʌnˈpruː.vən/
Tính từ
chưa được chứng minh, không có bằng chứng
not demonstrated or confirmed by evidence or facts
Ví dụ:
•
The theory remains unproven despite years of research.
Lý thuyết vẫn chưa được chứng minh mặc dù đã nghiên cứu nhiều năm.
•
His claims are entirely unproven.
Những tuyên bố của anh ấy hoàn toàn chưa được chứng minh.