Nghĩa của từ unpretty trong tiếng Việt
unpretty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unpretty
US /ʌnˈprɪt̬.i/
UK /ʌnˈprɪt.i/
Tính từ
1.
không đẹp, kém sắc
not attractive or beautiful; unpleasant to look at
Ví dụ:
•
The industrial area was gray and unpretty.
Khu công nghiệp đó xám xịt và không đẹp mắt.
•
She felt unpretty without her makeup.
Cô ấy cảm thấy không xinh đẹp khi không trang điểm.
2.
không hay ho, xấu xa
unpleasant or morally objectionable
Ví dụ:
•
The argument turned into an unpretty scene.
Cuộc tranh cãi đã biến thành một cảnh tượng không hay ho gì.
•
There is an unpretty side to the professional sports world.
Có một mặt xấu xa trong thế giới thể thao chuyên nghiệp.