Nghĩa của từ unpaid trong tiếng Việt
unpaid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unpaid
US /ʌnˈpeɪd/
UK /ʌnˈpeɪd/
Tính từ
1.
chưa thanh toán, chưa trả
not having received money for work done or for goods or services supplied
Ví dụ:
•
He is still waiting for his unpaid wages.
Anh ấy vẫn đang chờ lương chưa được trả.
•
The company has a lot of unpaid bills.
Công ty có rất nhiều hóa đơn chưa thanh toán.
2.
không lương, tình nguyện
done or working without payment
Ví dụ:
•
She does a lot of unpaid work for charity.
Cô ấy làm rất nhiều công việc không lương cho từ thiện.
•
Many volunteers provide unpaid assistance.
Nhiều tình nguyện viên cung cấp hỗ trợ không lương.