Nghĩa của từ unmotivated trong tiếng Việt
unmotivated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unmotivated
US /ˌʌn.ˈmoʊ.t̬ɪ.veɪ.t̬ɪd/
UK /ˌʌn.ˈməʊ.tɪ.veɪ.tɪd/
Tính từ
1.
thiếu động lực, không có chí tiến thủ
lacking enthusiasm or interest in doing something
Ví dụ:
•
He felt unmotivated to finish his homework after a long day.
Anh ấy cảm thấy thiếu động lực để hoàn thành bài tập về nhà sau một ngày dài.
•
The team became unmotivated due to the lack of clear goals.
Đội ngũ trở nên thiếu nhiệt huyết do thiếu các mục tiêu rõ ràng.
2.
không có lý do, vô cớ
not having a specific reason or cause
Ví dụ:
•
The attack appeared to be completely unmotivated.
Cuộc tấn công dường như hoàn toàn không có lý do.
•
The judge noted that the crime was unmotivated by personal gain.
Thẩm phán lưu ý rằng tội ác này không xuất phát từ vụ lợi cá nhân.