Nghĩa của từ unmet trong tiếng Việt
unmet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unmet
US /ʌnˈmet/
UK /ʌnˈmet/
Tính từ
chưa được đáp ứng, chưa được thỏa mãn
not satisfied or fulfilled
Ví dụ:
•
There are many unmet needs in the community.
Có nhiều nhu cầu chưa được đáp ứng trong cộng đồng.
•
His desire for recognition remained largely unmet.
Mong muốn được công nhận của anh ấy phần lớn vẫn chưa được đáp ứng.