Nghĩa của từ unmarked trong tiếng Việt

unmarked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unmarked

US /ʌnˈmɑːrkt/
UK /ʌnˈmɑːkt/

Tính từ

1.

không có dấu hiệu, không được đánh dấu

not having a mark or marks

Ví dụ:
The package arrived unmarked, with no sender information.
Gói hàng đến không có dấu hiệu, không có thông tin người gửi.
The detective found an unmarked grave in the old cemetery.
Thám tử tìm thấy một ngôi mộ không có dấu hiệu trong nghĩa trang cũ.
2.

không bị thương, không bị hư hại

not damaged or harmed

Ví dụ:
Despite the accident, the driver emerged unmarked.
Mặc dù tai nạn, người lái xe vẫn không bị thương.
The ancient vase remained unmarked after centuries.
Chiếc bình cổ vẫn không bị hư hại sau nhiều thế kỷ.