Nghĩa của từ unleash trong tiếng Việt
unleash trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unleash
US /ʌnˈliːʃ/
UK /ʌnˈliːʃ/
Động từ
1.
giải phóng, khơi dậy
to release a powerful force or emotion, or to let something happen suddenly
Ví dụ:
•
The storm is expected to unleash its full fury tonight.
Cơn bão dự kiến sẽ giải phóng toàn bộ cơn thịnh nộ của nó vào đêm nay.
•
The new advertising campaign helped unleash a wave of creativity.
Chiến dịch quảng cáo mới đã giúp khơi dậy một làn sóng sáng tạo.
2.
thả xích, thả rông
to remove a leash from a dog
Ví dụ:
•
He unleashed his dog at the park so it could run freely.
Anh ấy đã thả xích cho con chó ở công viên để nó có thể chạy nhảy tự do.
•
Please do not unleash your pets in this area.
Vui lòng không thả xích vật nuôi trong khu vực này.