Nghĩa của từ unitary trong tiếng Việt

unitary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unitary

US /ˈjuː.nɪ.ter.i/
UK /ˈjuː.nɪ.tər.i/

Tính từ

1.

đơn nhất, thống nhất

relating to a system of government in which all power is vested in a central government

Ví dụ:
The country operates under a unitary system of government.
Quốc gia này hoạt động dưới một hệ thống chính phủ đơn nhất.
A unitary state contrasts with a federal state.
Một nhà nước đơn nhất trái ngược với một nhà nước liên bang.
2.

thống nhất, đơn nhất

forming a single unit

Ví dụ:
The company aims to create a more unitary approach to its global operations.
Công ty đặt mục tiêu tạo ra một cách tiếp cận thống nhất hơn cho các hoạt động toàn cầu của mình.
The team worked as a unitary force to achieve their goal.
Đội đã làm việc như một lực lượng thống nhất để đạt được mục tiêu của họ.