Nghĩa của từ uninvolved trong tiếng Việt

uninvolved trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

uninvolved

US /ˌʌn.ɪnˈvɑːlvd/
UK /ˌʌn.ɪnˈvɒlvd/
"uninvolved" picture

Tính từ

1.

không liên quan, không dính líu

not connected or concerned with someone or something, especially a particular activity or situation

Ví dụ:
He claimed to be completely uninvolved in the scandal.
Anh ta khẳng định mình hoàn toàn không liên quan đến vụ bê bối.
She remained uninvolved in the family dispute.
Cô ấy vẫn đứng ngoài cuộc tranh chấp gia đình.
2.

thờ ơ, hờ hững, không mặn mà

not showing emotional interest or attachment

Ví dụ:
He was an uninvolved parent who rarely spent time with his kids.
Ông ấy là một người cha thờ ơ, hiếm khi dành thời gian cho con cái.
His uninvolved attitude made it hard to maintain a friendship.
Thái độ hờ hững của anh ấy khiến việc duy trì tình bạn trở nên khó khăn.