Nghĩa của từ uninitiated trong tiếng Việt

uninitiated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

uninitiated

US /ˌʌn.ɪˈnɪʃ.i.eɪ.t̬ɪd/
UK /ˌʌn.ɪˈnɪʃ.i.eɪ.tɪd/

Tính từ

chưa biết, chưa được khai sáng, chưa có kinh nghiệm

without experience or knowledge of a particular subject or activity

Ví dụ:
For the uninitiated, the rules of cricket can be quite confusing.
Đối với những người chưa biết, luật chơi cricket có thể khá khó hiểu.
The technical jargon was lost on the uninitiated audience.
Thuật ngữ chuyên ngành đã bị bỏ qua bởi khán giả chưa được khai sáng.