Nghĩa của từ uninhabited trong tiếng Việt

uninhabited trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

uninhabited

US /ˌʌn.ɪnˈhæb.ə.t̬ɪd/
UK /ˌʌn.ɪnˈhæb.ɪ.tɪd/
"uninhabited" picture

Tính từ

không có người ở, bỏ hoang

a place that has no people living in it

Ví dụ:
The explorers discovered an uninhabited island in the Pacific.
Các nhà thám hiểm đã phát hiện ra một hòn đảo không có người ở ở Thái Bình Dương.
Much of the northern territory remains uninhabited due to the extreme cold.
Phần lớn lãnh thổ phía bắc vẫn không có người sinh sống do cái lạnh khắc nghiệt.