Nghĩa của từ unification trong tiếng Việt
unification trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unification
US /ˌjuː.nə.fəˈkeɪ.ʃən/
UK /ˌjuː.nɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Danh từ
sự thống nhất, sự hợp nhất
the process of being united or made into a whole
Ví dụ:
•
The unification of Germany in 1990 was a historic event.
Sự thống nhất của Đức vào năm 1990 là một sự kiện lịch sử.
•
The company aims for the unification of its various departments.
Công ty hướng tới sự thống nhất các phòng ban khác nhau của mình.