Nghĩa của từ unholy trong tiếng Việt

unholy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unholy

US /ʌnˈhoʊ.li/
UK /ʌnˈhəʊ.li/

Tính từ

1.

bất chính, tội lỗi, không thiêng liêng

immoral or wicked

Ví dụ:
The cult engaged in unholy rituals.
Giáo phái đó đã tham gia vào các nghi lễ tội lỗi.
He made an unholy alliance with his enemies.
Anh ta đã tạo ra một liên minh bất chính với kẻ thù của mình.
2.

kin khủng, khủng khiếp, ghê gớm

terrible or dreadful (used for emphasis)

Ví dụ:
There was an unholy mess in the kitchen after the party.
Có một mớ hỗn độn kin khủng trong bếp sau bữa tiệc.
The noise they made was an unholy racket.
Tiếng ồn họ tạo ra là một sự ồn ào kin khủng.