Nghĩa của từ unhinge trong tiếng Việt
unhinge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unhinge
US /ʌnˈhɪndʒ/
UK /ʌnˈhɪndʒ/
Động từ
1.
làm mất trí, làm điên
to make someone mentally unstable; to make someone crazy
Ví dụ:
•
The stress of the job began to unhinge him.
Áp lực công việc bắt đầu khiến anh ấy mất trí.
•
The constant fear threatened to unhinge her mind.
Nỗi sợ hãi liên tục đe dọa làm cô ấy mất trí.
2.
tháo bản lề, làm bung
to remove a door or window from its hinges
Ví dụ:
•
The strong wind threatened to unhinge the gate.
Cơn gió mạnh đe dọa làm bung cánh cổng.
•
He had to unhinge the cabinet door to fix it.
Anh ấy phải tháo cánh cửa tủ ra để sửa.