Nghĩa của từ ungulate trong tiếng Việt

ungulate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ungulate

US /ˈʌŋ.ɡjə.lət/
UK /ˈʌŋ.ɡjə.lət/
"ungulate" picture

Danh từ

động vật có guốc

a hoofed mammal, such as a horse, cow, or deer

Ví dụ:
Deer and elk are common ungulates found in this national park.
Nai và nai sừng tấm là những loài động vật có guốc phổ biến được tìm thấy trong công viên quốc gia này.
The evolution of the ungulate limb allowed for faster running on open plains.
Sự tiến hóa của chi ở động vật có guốc cho phép chúng chạy nhanh hơn trên các đồng bằng trống trải.

Tính từ

có guốc

having hoofs; relating to hoofed mammals

Ví dụ:
The zebra is an ungulate mammal.
Ngựa vằn là một loài động vật có vú có guốc.
Scientists study ungulate behavior to understand migration patterns.
Các nhà khoa học nghiên cứu hành vi của động vật có guốc để hiểu các mô hình di cư.