Nghĩa của từ unfruitful trong tiếng Việt

unfruitful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unfruitful

US /ʌnˈfruːt.fəl/
UK /ʌnˈfruːt.fəl/
"unfruitful" picture

Tính từ

1.

không có kết quả, vô ích

not producing good or useful results; unsuccessful

Ví dụ:
The negotiations were unfruitful and ended without an agreement.
Các cuộc đàm phán không mang lại kết quả và kết thúc mà không có thỏa thuận.
After an unfruitful search, they decided to give up.
Sau một cuộc tìm kiếm vô ích, họ đã quyết định bỏ cuộc.
2.

cằn cỗi, không ra quả

(of land or a plant) not producing fruit or crops

Ví dụ:
The soil was sandy and unfruitful.
Đất cát và cằn cỗi.
The old apple tree has become unfruitful over the years.
Cây táo già đã trở nên không còn ra quả qua nhiều năm.