Nghĩa của từ unfounded trong tiếng Việt

unfounded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unfounded

US /ʌnˈfaʊn.dɪd/
UK /ʌnˈfaʊn.dɪd/
"unfounded" picture

Tính từ

vô căn cứ, không có cơ sở

having no foundation or basis in fact; not based on evidence

Ví dụ:
The rumors about his resignation proved to be completely unfounded.
Những tin đồn về việc từ chức của ông ấy đã được chứng minh là hoàn toàn vô căn cứ.
She rejected the accusations as unfounded and malicious.
Cô ấy đã bác bỏ những lời buộc tội đó vì cho rằng chúng vô căn cứ và ác ý.