Nghĩa của từ unfinished trong tiếng Việt
unfinished trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unfinished
US /ʌnˈfɪn.ɪʃt/
UK /ʌnˈfɪn.ɪʃt/
Tính từ
1.
chưa hoàn thành, dở dang
not finished or completed
Ví dụ:
•
The painting is still unfinished.
Bức tranh vẫn còn chưa hoàn thành.
•
He left the project unfinished.
Anh ấy đã để lại dự án chưa hoàn thành.
2.
chưa hoàn thiện, thô
not having a surface coating or treatment
Ví dụ:
•
The furniture was sold unfinished, so we had to paint it ourselves.
Đồ nội thất được bán chưa hoàn thiện, vì vậy chúng tôi phải tự sơn.
•
The house has unfinished wooden floors.
Ngôi nhà có sàn gỗ chưa hoàn thiện.