Nghĩa của từ unfilled trong tiếng Việt
unfilled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unfilled
US /ʌnˈfɪld/
UK /ʌnˈfɪld/
Tính từ
1.
chưa được lấp đầy, trống, chưa được điền
not filled or occupied
Ví dụ:
•
The position remains unfilled after several months.
Vị trí đó vẫn chưa được lấp đầy sau vài tháng.
•
The shelves were mostly unfilled, waiting for new stock.
Các kệ hầu hết chưa được lấp đầy, đang chờ hàng mới.
2.
chưa được thực hiện, chưa được thỏa mãn
not satisfied or realized
Ví dụ:
•
His dreams remained unfilled despite his efforts.
Ước mơ của anh ấy vẫn chưa được thực hiện dù đã cố gắng.
•
She felt an unfilled longing for adventure.
Cô ấy cảm thấy một khao khát chưa được thỏa mãn về phiêu lưu.