Nghĩa của từ unfamiliar trong tiếng Việt
unfamiliar trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unfamiliar
US /ʌn.fəˈmɪl.i.jɚ/
UK /ʌn.fəˈmɪl.i.ər/
Tính từ
1.
xa lạ, không quen thuộc
not known or recognized
Ví dụ:
•
The landscape was completely unfamiliar to him.
Phong cảnh hoàn toàn xa lạ đối với anh ấy.
•
She heard an unfamiliar voice on the phone.
Cô ấy nghe thấy một giọng nói lạ trên điện thoại.
2.
không quen, không biết
not having knowledge or experience of something
Ví dụ:
•
He was unfamiliar with the local customs.
Anh ấy không quen với phong tục địa phương.
•
Many students are unfamiliar with advanced calculus.
Nhiều sinh viên không quen với giải tích cao cấp.