Nghĩa của từ unfairly trong tiếng Việt
unfairly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unfairly
US /ʌnˈfer.li/
UK /ʌnˈfeə.li/
Trạng từ
không công bằng, bất công
in a way that is not fair or just
Ví dụ:
•
He was treated unfairly by his boss.
Anh ấy bị sếp đối xử không công bằng.
•
The decision was made unfairly, without considering all the facts.
Quyết định được đưa ra không công bằng, mà không xem xét tất cả các sự thật.