Nghĩa của từ unequalled trong tiếng Việt

unequalled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unequalled

US /ʌnˈiː.kwəld/
UK /ʌnˈiː.kwəld/
"unequalled" picture

Tính từ

không ai sánh bằng, vô song, tuyệt vời

superior to all others; unmatched

Ví dụ:
Her beauty was unequalled.
Vẻ đẹp của cô ấy không ai sánh bằng.
The team showed unequalled determination.
Đội đã thể hiện quyết tâm không ai sánh bằng.