Nghĩa của từ unequal trong tiếng Việt
unequal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unequal
US /ʌnˈiː.kwəl/
UK /ʌnˈiː.kwəl/
Tính từ
1.
không bằng nhau, không đều
not equal in quantity, size, value, or status
Ví dụ:
•
The two teams were clearly unequal in skill.
Hai đội rõ ràng không ngang tài về kỹ năng.
•
They received unequal shares of the inheritance.
Họ nhận được những phần thừa kế không đều.
2.
không bình đẳng, không công bằng
not having the same opportunities or treatment
Ví dụ:
•
Women often face unequal pay for the same work.
Phụ nữ thường phải đối mặt với mức lương không bình đẳng cho cùng một công việc.
•
The system creates unequal access to education.
Hệ thống tạo ra sự tiếp cận giáo dục không bình đẳng.
Từ liên quan: