Nghĩa của từ unenlightened trong tiếng Việt
unenlightened trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unenlightened
US /ˌʌn.ɪnˈlaɪ.t̬ənd/
UK /ˌʌn.ɪnˈlaɪ.tənd/
Tính từ
lạc hậu, mông muội
not having or showing modern knowledge, understanding, or attitudes
Ví dụ:
•
The company's unenlightened policies on parental leave were criticized.
Các chính sách lạc hậu của công ty về nghỉ phép chăm con đã bị chỉ trích.
•
He held rather unenlightened views on gender equality.
Anh ấy có những quan điểm khá mông muội về bình đẳng giới.