Nghĩa của từ unending trong tiếng Việt
unending trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unending
US /ʌnˈen.dɪŋ/
UK /ʌnˈen.dɪŋ/
Tính từ
bất tận, không ngừng, vô tận
having or seeming to have no end; continuous
Ví dụ:
•
The desert stretched before them in an unending expanse.
Sa mạc trải dài trước mặt họ trong một không gian bất tận.
•
She faced an unending stream of questions from the reporters.
Cô ấy phải đối mặt với một loạt câu hỏi không ngừng từ các phóng viên.