Nghĩa của từ undue trong tiếng Việt
undue trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
undue
US /ʌnˈduː/
UK /ʌnˈdʒuː/
Tính từ
không đáng có, quá mức, không phù hợp
unwarranted or inappropriate because it is excessive or disproportionate
Ví dụ:
•
The company faced criticism for taking undue risks with customer data.
Công ty phải đối mặt với chỉ trích vì đã chấp nhận những rủi ro không đáng có với dữ liệu khách hàng.
•
He was accused of exerting undue influence on the jury.
Anh ta bị buộc tội gây ảnh hưởng không đáng có lên bồi thẩm đoàn.