Nghĩa của từ undrinkable trong tiếng Việt
undrinkable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
undrinkable
US /ʌnˈdrɪŋkəbəl/
UK /ʌnˈdrɪŋkəbəl/
Tính từ
1.
không uống được, không thể uống
not suitable or safe for drinking
Ví dụ:
•
The water from the tap was undrinkable due to contamination.
Nước máy không uống được do bị ô nhiễm.
•
After the flood, the well water became undrinkable.
Sau trận lụt, nước giếng trở nên không uống được.
2.
dở tệ, không uống được
having a very unpleasant taste
Ví dụ:
•
The coffee was so bitter it was almost undrinkable.
Cà phê quá đắng đến mức gần như không uống được.
•
This cheap wine is absolutely undrinkable.
Loại rượu rẻ tiền này hoàn toàn không uống được.