Nghĩa của từ undone trong tiếng Việt
undone trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
undone
US /ʌnˈdʌn/
UK /ʌnˈdʌn/
Tính từ
1.
tháo ra, bung ra
not tied or fastened
Ví dụ:
•
His shoelaces were undone.
Dây giày của anh ấy bị tháo ra.
•
The top button of her shirt was undone.
Cúc áo trên cùng của cô ấy bị bung ra.
2.
chưa hoàn thành, chưa làm xong
not completed or finished
Ví dụ:
•
There's still a lot of work undone.
Vẫn còn rất nhiều việc chưa hoàn thành.
•
The project was left undone due to lack of funds.
Dự án bị bỏ dở chưa hoàn thành do thiếu kinh phí.
3.
hủy hoại, phá hủy
ruined or destroyed
Ví dụ:
•
The scandal left his reputation undone.
Vụ bê bối đã khiến danh tiếng của anh ấy bị hủy hoại.
•
All their hard work was undone by a single mistake.
Tất cả công sức của họ đã bị hủy hoại bởi một sai lầm duy nhất.