Nghĩa của từ undeveloped trong tiếng Việt
undeveloped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
undeveloped
US /ˌʌn.dɪˈvel.əpt/
UK /ˌʌn.dɪˈvel.əpt/
Tính từ
1.
chưa được phát triển, chưa khai thác
not having been developed or improved
Ví dụ:
•
The area is still largely undeveloped.
Khu vực này vẫn còn phần lớn chưa được phát triển.
•
They bought a piece of undeveloped land.
Họ đã mua một mảnh đất chưa được phát triển.
2.
chưa phát triển, chưa trưởng thành
not fully grown or matured
Ví dụ:
•
His artistic talent is still undeveloped.
Tài năng nghệ thuật của anh ấy vẫn còn chưa phát triển.
•
The characters in the novel were rather undeveloped.
Các nhân vật trong tiểu thuyết khá chưa được phát triển.