Nghĩa của từ undertaken trong tiếng Việt

undertaken trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

undertaken

US /ˌʌndərˈteɪkən/
UK /ˌʌndəˈteɪkən/

Quá khứ phân từ

đã thực hiện, đã đảm nhận

past participle of undertake

Ví dụ:
The project was successfully undertaken by the new team.
Dự án đã được đội ngũ mới thực hiện thành công.
Many challenges have been undertaken throughout history.
Nhiều thách thức đã được thực hiện trong suốt lịch sử.