Nghĩa của từ understaffed trong tiếng Việt
understaffed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
understaffed
US /ˌʌn.dɚˈstæft/
UK /ˌʌn.dəˈstɑːft/
Tính từ
thiếu nhân sự, thiếu người làm
not having enough employees
Ví dụ:
•
The hospital was severely understaffed during the pandemic.
Bệnh viện bị thiếu nhân sự nghiêm trọng trong đại dịch.
•
Our department is always understaffed, which leads to a lot of overtime.
Bộ phận của chúng tôi luôn bị thiếu nhân sự, dẫn đến rất nhiều giờ làm thêm.