Nghĩa của từ underline trong tiếng Việt
underline trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
underline
US /ˌʌn.dɚˈlaɪn/
UK /ˌʌn.dəˈlaɪn/
Động từ
1.
gạch chân, nhấn mạnh
draw a line under (a word or phrase) to give emphasis or indicate importance
Ví dụ:
•
Please underline the key terms in the document.
Vui lòng gạch chân các thuật ngữ chính trong tài liệu.
•
She decided to underline the most important sentences in her notes.
Cô ấy quyết định gạch chân những câu quan trọng nhất trong ghi chú của mình.
2.
nhấn mạnh, gạch chân
emphasize (a point, fact, or idea)
Ví dụ:
•
The report underlines the need for urgent action.
Báo cáo nhấn mạnh sự cần thiết phải hành động khẩn cấp.
•
His speech underlined the importance of teamwork.
Bài phát biểu của anh ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm.
Danh từ
gạch chân
a line drawn under a word or phrase
Ví dụ:
•
He added an underline to the title for emphasis.
Anh ấy đã thêm một gạch chân vào tiêu đề để nhấn mạnh.
•
The software allows you to easily add an underline to text.
Phần mềm cho phép bạn dễ dàng thêm gạch chân vào văn bản.