Nghĩa của từ undercharge trong tiếng Việt

undercharge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

undercharge

US /ˌʌn.dərˈtʃɑːrdʒ/
UK /ˌʌn.dəˈtʃɑːdʒ/
"undercharge" picture

Động từ

tính thiếu tiền, tính giá thấp hơn

to charge someone less than the correct or usual price for something

Ví dụ:
The restaurant accidentally undercharged us for our meal.
Nhà hàng vô tình tính thiếu tiền bữa ăn của chúng tôi.
If you undercharge for your services, you won't make a profit.
Nếu bạn tính phí quá thấp cho dịch vụ của mình, bạn sẽ không có lợi nhuận.