Nghĩa của từ underage trong tiếng Việt

underage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

underage

US /ˌʌn.dɚˈeɪdʒ/
UK /ˌʌn.dəˈreɪdʒ/
"underage" picture

Tính từ

chưa đủ tuổi, vị thành niên

not old enough to be legally responsible for your actions, or to do particular things

Ví dụ:
It is illegal to sell alcohol to underage people.
Bán rượu cho người chưa đủ tuổi là bất hợp pháp.
She was caught trying to buy cigarettes while still underage.
Cô ấy bị bắt khi đang cố gắng mua thuốc lá trong khi vẫn còn chưa đủ tuổi.