Nghĩa của từ uncover trong tiếng Việt
uncover trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
uncover
US /ʌnˈkʌv.ɚ/
UK /ʌnˈkʌv.ər/
Động từ
1.
mở tấm che, khai quật
remove a cover or covering from
Ví dụ:
•
He uncovered the painting to reveal its beauty.
Anh ấy mở tấm che bức tranh để lộ vẻ đẹp của nó.
•
The archaeologists uncovered ancient artifacts at the site.
Các nhà khảo cổ đã khai quật được các hiện vật cổ tại địa điểm này.
2.
phanh phui, khám phá
discover (a secret or crime)
Ví dụ:
•
The investigation aims to uncover the truth behind the scandal.
Cuộc điều tra nhằm mục đích phanh phui sự thật đằng sau vụ bê bối.
•
Reporters worked tirelessly to uncover the corruption within the government.
Các phóng viên đã làm việc không mệt mỏi để phanh phui nạn tham nhũng trong chính phủ.