Nghĩa của từ uncoupled trong tiếng Việt
uncoupled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
uncoupled
US /ʌnˈkʌpəld/
UK /ʌnˈkʌpəld/
Tính từ
1.
không kết nối, tách rời
not connected or joined
Ví dụ:
•
The two systems remained uncoupled despite attempts to integrate them.
Hai hệ thống vẫn không được kết nối mặc dù đã có những nỗ lực để tích hợp chúng.
•
The train cars were uncoupled at the station.
Các toa tàu đã được tháo rời tại nhà ga.
2.
chia tay, không còn là một cặp
(of a couple) no longer in a relationship
Ví dụ:
•
After years together, they decided to become uncoupled.
Sau nhiều năm bên nhau, họ quyết định chia tay.
•
The news of their uncoupled status surprised many.
Tin tức về tình trạng chia tay của họ đã làm nhiều người bất ngờ.
Từ liên quan: