Nghĩa của từ uncooperative trong tiếng Việt
uncooperative trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
uncooperative
US /ˌʌn.koʊˈɑː.pɚ.ə.t̬ɪv/
UK /ˌʌn.kəʊˈɒp.ər.ə.tɪv/
Tính từ
không hợp tác, thiếu hợp tác
not willing to work with others or to be helpful
Ví dụ:
•
The witness was very uncooperative during the interrogation.
Nhân chứng rất không hợp tác trong quá trình thẩm vấn.
•
His uncooperative attitude made it difficult to resolve the conflict.
Thái độ không hợp tác của anh ấy khiến việc giải quyết xung đột trở nên khó khăn.