Nghĩa của từ unconnected trong tiếng Việt
unconnected trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unconnected
US /ˌʌn.kəˈnek.tɪd/
UK /ˌʌn.kəˈnek.tɪd/
Tính từ
1.
không liên quan, không kết nối, tách rời
not joined or linked to something else
Ví dụ:
•
The two events seemed completely unconnected.
Hai sự kiện dường như hoàn toàn không liên quan.
•
The various parts of the report felt unconnected.
Các phần khác nhau của báo cáo cảm thấy không liên quan.
2.
không kết nối, ngoại tuyến
not having a connection to the internet or a network
Ví dụ:
•
My phone is currently unconnected to Wi-Fi.
Điện thoại của tôi hiện đang không kết nối Wi-Fi.
•
The printer is unconnected to the computer.
Máy in không kết nối với máy tính.