Nghĩa của từ unconditionally trong tiếng Việt

unconditionally trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unconditionally

US /ˌʌn.kənˈdɪʃ.ən.əl.i/
UK /ˌʌn.kənˈdɪʃ.ən.əl.i/
"unconditionally" picture

Trạng từ

vô điều kiện

without any conditions or limits

Ví dụ:
Parents usually love their children unconditionally.
Cha mẹ thường yêu thương con cái vô điều kiện.
The enemy forces surrendered unconditionally.
Lực lượng kẻ thù đã đầu hàng vô điều kiện.