Nghĩa của từ unconditional trong tiếng Việt
unconditional trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unconditional
US /ˌʌn.kənˈdɪʃ.ən.əl/
UK /ˌʌn.kənˈdɪʃ.ən.əl/
Tính từ
vô điều kiện
not subject to any conditions
Ví dụ:
•
She gave her children unconditional love.
Cô ấy dành cho con cái tình yêu vô điều kiện.
•
The company offered an unconditional guarantee on its products.
Công ty đưa ra bảo hành vô điều kiện cho sản phẩm của mình.